Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 23 / 53

dì zhèn

地震

Động đất

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
péi cháng

赔偿

Bồi thường

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diàn chí

电池

Pin, ắc quy / LT:節|节[jie2],組|组[zu3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǎng

涨

Tăng (giá cả, sông ngòi)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dūn

吨

Tấn (từ mượn) / tiếng Đài Loan đọc là [dun4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sù shè

宿舍

Ký túc xá / phòng ký túc / chỗ ở / nhà trọ / LT:間|间[jian1]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rěn bu zhù

忍不住

Không thể chịu được / không nhịn được

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shū cài

蔬菜

Rau / LT:種|种[zhong3]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mào yì

贸易

(giao dịch) thương mại / LT:個|个[ge4]

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bó wù guǎn

博物馆

Bảo tàng

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǒng cái

总裁

Chủ tịch / tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cóng ér

从而

Do đó / qua đó

2.0: C5 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 265–276 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →