Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 26 / 53

miàn mào

面貌

Khuôn mặt; nét mặt / diện mạo; vẻ ngoài / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìn niàn

信念

Niềm tin / tín ngưỡng / niềm tin mãnh liệt

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēng xīn

更新

Thay cũ đổi mới / làm mới / cải tạo / nâng cấp / cập nhật / tái tạo

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mú yàng

模样

Dáng vẻ / phong cách / diện mạo / xấp xỉ / khoảng / LT:個|个[ge4] / cũng đọc là [mo2 yang4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dāng chǎng

当场

Tại hiện trường; ngay tại chỗ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tè dìng

特定

Đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kàn dài

看待

Nhìn nhận; xem xét

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ jià

打架

Đánh nhau / ẩu đả / xô xát / LT:場|场[chang2]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù shǒu

助手

Trợ lý; người phụ tá

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diǎn lǐ

典礼

Lễ; lễ kỷ niệm

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén jiān

人间

Nhân gian / trái đất

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàng dà

放大

Phóng to / khuếch đại

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 301–312 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →