Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 28 / 53

fā jué

发觉

Nhận ra / phát hiện / hiểu ra / nhận thức

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huí shōu

回收

Tái chế / phục hồi / lấy lại / thu hồi / thu hồi (sản phẩm bị lỗi)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miàn zi

面子

Bề mặt ngoài; bên ngoài của cái gì đó / thể diện; sĩ diện

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
què lì

确立

Thiết lập / thiết định

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biān jìng

边境

Biên giới; biên cương

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běi jí

北极

Bắc Cực; Cực Bắc / cực từ bắc

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biàn lì

便利

Thuận tiện / dễ dàng / tạo điều kiện

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bó lǎn huì

博览会

Triển lãm / hội chợ quốc tế

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xué wèi

学位

Bằng cấp học thuật / chỗ trong trường

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suì yuè

岁月

Năm tháng / thời gian

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàn lǐng

占领

Chiếm giữ; chiếm đóng; chiếm lĩnh bằng vũ lực

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēng yì

争议

Tranh cãi / tranh chấp / tranh luận

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 325–336 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →