收拾
Sắp xếp / dọn dẹp / thu dọn / sửa chữa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 3 / 53
Sắp xếp / dọn dẹp / thu dọn / sửa chữa / (khẩu ngữ) xử lý ai đó / trừng trị ai đó
Gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
Chúc mừng / lời chúc mừng / LT:個|个[ge4]
Nâng / nhấc / (hai người trở lên) khiêng
Tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn
Kiên nhẫn / tính kiên nhẫn
Đánh / đập / gõ / khều / gõ cửa / lừa đảo / chặt chém
Tính cách; khí chất; tính tình / tính xấu / LT:股[gu3]
Một chút
Xem 可汗[ke4 han2], 汗國|汗国[han2 guo2]
Trang trí / mặc / chải chuốt / tô điểm / phong cách ăn mặc / phong cách trang phục
Làm phiền / quấy rầy / gây rối
Hiển thị 25–36 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.