跟前
Phía trước / trước mặt / trước sự hiện diện của ai / ngay trước (một thời điểm)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 30 / 53
Phía trước / trước mặt / trước sự hiện diện của ai / ngay trước (một thời điểm)
Gần đây / mới đây
Tương ứng / trả lời (lẫn nhau) / đồng ý (giữa các bên) / liên quan / thích hợp / (điều chỉnh) cho phù hợp
Chênh lệch / khoảng cách
Dễ dàng để; thuận tiện cho
Bằng sáng chế / điều gì đó một nhóm người nhất định được hưởng (hoặc sở hữu, v.v.) một cách độc quyền / độc quyền
Chứng chỉ / giấy chứng nhận
Tổng hợp / cấu thành / hợp chất / sự tổng hợp / hỗn hợp / tổng hợp nhân tạo
Hạn chế / giới hạn / ràng buộc / sự hạn chế / sự ràng buộc
Vui vẻ / phấn khởi
Bên trong / nội tại / vốn có / bẩm sinh
Đăng thông báo / thông báo
Hiển thị 349–360 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.