文艺
Văn học và nghệ thuật
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 31 / 53
Văn học và nghệ thuật
Biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]
Hạn chế / điều kiện
Đi theo
Đầy đủ / thoả đáng / dồi dào
Giải cứu
Phổ biến; hot; thịnh hành
Kết thúc / điểm kết thúc / vạch đích (trong cuộc đua) / điểm đến / ga cuối / LT:個|个[ge4]
Cắt ngắn / ngừng lại / gián đoạn / làm gián đoạn
Đến thăm; thăm viếng
Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)
Điều chỉnh / điều tiết / hòa hợp / điều hòa (kế toán,...)
Hiển thị 361–372 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.