Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 31 / 53

wén yì

文艺

Văn học và nghệ thuật

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dá fù

答复

Biến thể của 答覆|答复[da2 fu4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhì yuē

制约

Hạn chế / điều kiện

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēn suí

跟随

Đi theo

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōng zú

充足

Đầy đủ / thoả đáng / dồi dào

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiǎng jiù

抢救

Giải cứu

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rè mén

热门

Phổ biến; hot; thịnh hành

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng diǎn

终点

Kết thúc / điểm kết thúc / vạch đích (trong cuộc đua) / điểm đến / ga cuối / LT:個|个[ge4]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng duàn

中断

Cắt ngắn / ngừng lại / gián đoạn / làm gián đoạn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bài fǎng

拜访

Đến thăm; thăm viếng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dòng tài

动态

Chuyển động / chuyển dịch / phát triển / xu hướng / động lực (khoa học)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiáo jié

调节

Điều chỉnh / điều tiết / hòa hợp / điều hòa (kế toán,...)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 361–372 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →