联想
Lenovo
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 33 / 53
Lenovo
Tán thành / khởi xướng / đề xuất / là người ủng hộ (một ý tưởng hoặc trường phái tư tưởng)
Bất chấp; không quan tâm
Thư pháp / chữ viết / tài viết chữ
Thái độ (của tâm) / trạng thái tâm lý / cách suy nghĩ / tâm lý
Nguyên lý / lý thuyết
Sáng sớm
Có / sở hữu / nắm giữ / chiếm / chiếm giữ / chiếm (một tỉ lệ cao, v.v.)
Khử trùng; tiệt trùng
Ban đầu / nguyên bản / trước đây
Dẫn dắt / vượt trội / thịnh hành / lãnh đạo / hướng dẫn / chi phối
Chức năng / vai trò
Hiển thị 385–396 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.