Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 34 / 53

qíng lǎng

晴朗

Trời nắng và không mây

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qì xiàng

气象

Đặc điểm khí tượng / LT:個|个[ge4] / khí tượng / không khí / phong thái / cảnh tượng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhí bān

值班

Làm ca / trực

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàng dǎo

向导

Hướng dẫn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēn zhū

珍珠

Ngọc trai / LT:顆|颗[ke1]

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǔ zhù

辅助

Hỗ trợ; giúp đỡ / phụ trợ; bổ trợ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yán shēn

延伸

Mở rộng / lan ra

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè xiǎng

设想

Tưởng tượng / giả định / hình dung / kế hoạch dự kiến / cân nhắc cho

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
luò shí

落实

Thực tế / có thể thực hiện / thi hành / tiến hành / quyết định

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè

拾

Bước nhẹ nhàng lên

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wēn hé

温和

Nhẹ nhàng / dịu dàng / ôn hòa

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gān yù

干预

Can thiệp / xen vào / sự can thiệp

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 397–408 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →