仍旧
Vẫn (giữ nguyên) / duy trì (như cũ)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 36 / 53
Vẫn (giữ nguyên) / duy trì (như cũ)
Tiền đặt cọc / thanh toán trước
Thường xuyên / thường hay
Tiến hóa / LT:個|个[ge4]
Lợi ích thiết thực / lợi thế vật chất / rẻ / kinh tế / có lợi (giao dịch) / giảm giá đáng kể
Cảnh / quang cảnh / cảnh tượng / phong cảnh / được coi trọng / khá giả / hoành tráng (phương ngữ) / ấn tượng (phương ngữ)
Cảm thấy lúng túng hoặc khó xử / làm khó (cho ai đó) / thấy khó khăn (để làm hoặc quản lý)
Có; sở hữu
Bằng phẳng / mịn / mượt / phẳng
Kiểm soát / thống trị / phân bổ
Chi tiêu; chi trả / chi phí; khoản chi
Phân giải / phân hủy / phá vỡ
Hiển thị 421–432 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.