客户
Khách hàng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 37 / 53
Khách hàng
Chu kỳ / chu trình
Ý thức / nhận thức / biết / nhận ra
Đồ thủ công / sản phẩm thủ công / LT:個|个[ge4]
Thỏa thuận / hiệp ước / giao thức / LT:項|项[xiang4]
Có nghĩa / là / bao hàm
Khu vực / vùng / quận
Ma sát / cọ xát / chà xát / nghĩa bóng: không hòa hợp / xung đột / cũng viết là 磨擦
Hình dạng / hình thức / mô hình / hình thái
Tiết lộ; trưng bày; trình diễn; triển lãm
Căn cứ / căn cứ công nghiệp hoặc quân sự / al-Qaeda
Đồng ý và ký (một hiệp ước, v.v.)
Hiển thị 433–444 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.