Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

636

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này

Trang 38 / 53

jī jīn

基金

Quỹ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiàn jiē

间接

Gián tiếp

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shè qū

社区

Cộng đồng / khu dân cư

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōng yāng

中央

Trung ương / giữa / trung tâm / nhà cầm quyền trung ương (của một quốc gia)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiān wén

天文

Thiên văn

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎng dú

朗读

Đọc to lên

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tí cái

题材

Đề tài

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ jī

打击

Đánh / đập / tấn công / trấn áp / cú đánh / sốc (tâm lý) / bộ gõ (âm nhạc)

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tōng yòng

通用

Sử dụng mọi nơi, mọi lúc (thẻ, vé, v.v.) / được mọi người sử dụng (ngôn ngữ, sách giáo khoa, v.v.) / (hai hay nhiều thứ) có thể thay thế cho nhau

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rén shì

人士

Người / nhân vật / nhân vật công chúng

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dà zhì

大致

Hơn kém; đại khái; xấp xỉ

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí tuán

集团

Nhóm / khối / tập đoàn / tổ hợp

2.0: C6 3.0: C5
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 445–456 trong tổng số 636 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →