代价
Giá / xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 42 / 53
Giá / xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)
Bằng / như nhau / tương đương
Tìm kiếm (một địa điểm) / tìm kiếm (cơ sở dữ liệu) / tìm kiếm (thứ gì đó)
Tỉ trọng / trọng lượng riêng
(để) đáp lại / sự đáp trả / báo đáp / trả đũa / báo cáo lại / đáp trả
Mở ra trước mắt; xuất hiện; tiết lộ; trưng bày
Đánh giá / sự đánh giá / ước lượng / định giá
(động vật học) đốt (của cơ thể giun, rết, v.v.) / (nghĩa bóng) một phần của tổng thể tích hợp: khía cạnh (của dự án), yếu tố (của chính sách), lĩnh vực (của nền kinh tế), giai đoạn (của quá trình) v.v.
Bị động
Năng lượng / sức sống / sinh lực / sức sống mãnh liệt
Nhiệm vụ / vấn đề / vấn đề cần giải quyết
Tiêm / chích
Hiển thị 493–504 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.