扮演
Đóng vai / diễn
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 44 / 53
Đóng vai / diễn
Tương ứng với; tương đương với; là đối tác của
Tài sản
(thiên thể, v.v.) di chuyển trên quỹ đạo / (bóng) hoạt động; vận hành / (dịch vụ tàu xe, v.v.) vận hành; chạy / (máy tính) chạy
Khía cạnh / giai đoạn / tình hình
Có kỳ vọng / tha thiết hy vọng / sự kỳ vọng / niềm hy vọng
Bồi thường / bù đắp
Năm (ví dụ: năm học, năm tài chính) / hằng năm
Kiểm tra / kiểm nghiệm / xét nghiệm
Loại bỏ / gỡ bỏ / loại trừ / loại ra
Mê tín / có niềm tin mê tín (vào điều gì đó)
Xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối
Hiển thị 517–528 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.