硕士
Bằng thạc sĩ / người có bằng thạc sĩ / người học rộng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 5 / 53
Bằng thạc sĩ / người có bằng thạc sĩ / người học rộng
Cà chua / LT:隻|只[zhi1]
Cầu lông / quả cầu lông
Chắc chắn; tích cực / chắc chắn; nhất định / công nhận; khẳng định / câu trả lời khẳng định
Tổ chức / sự tổ chức / (sinh học) mô / (dệt may) cách dệt / LT:個|个[ge4]
Dù cho; mặc dù
Mặc dù / tuy rằng / dù cho / bất chấp / không do dự / đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...) / (cứ làm đi) đừng do dự
Ghét / không ưa / đáng ghét / rắc rối / phiền phức
Từ chối; khước từ; bác bỏ
Cạnh tranh / cuộc thi
Ước tính; đánh giá; tính toán / (khẩu ngữ) đoán; nghĩ (rằng ...)
Mất / để sang một bên / ném
Hiển thị 49–60 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.