邀请
Mời / thư mời / LT:個|个[ge4]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 6 / 53
Mời / thư mời / LT:個|个[ge4]
Da / LT:層|层[ceng2],塊|块[kuai4]
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất sắc / (về người) nghiêm nghị; nghiêm khắc; khắt khe; sắc sảo; cứng rắn / (về động vật) hung dữ / (về sự giống nhau) nổi bật / (về rượu hoặc ớt) mạnh / (về vi khuẩn) độc hại
Tôn kính / tôn trọng / tôn vinh / coi trọng / ưu tú / nghiêm túc / đúng mực
Lừa gạt / lừa đảo / lừa dối / lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
Đáng thương / tội nghiệp / thương hại
(tuổi tác của một người) / LT:把[ba3],個|个[ge4]
Thật đáng tiếc / tiếc quá / không may
Hồi tưởng / ký ức / LT:個|个[ge4]
Quen thuộc; biết rõ
Đâm vào / va vào / tình cờ gặp / va chạm
Đoán
Hiển thị 61–72 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.