过敏
Quá nhạy cảm / dị ứng
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 9 / 53
Quá nhạy cảm / dị ứng
Khoai tây (LT:個|个[ge4]) / (Đài Loan) đậu phộng (LT:顆|颗[ke1])
Trưng bày / triển lãm / cuộc triển lãm / buổi biểu diễn / LT:個|个[ge4],次[ci4]
Phòng khách (phòng để đón khách) / phòng sinh hoạt chung / LT:間|间[jian1]
Sa mạc / LT:個|个[ge4]
Khoác lên vai / mở / trải ra / tách ra
Chậu / chậu hoa / đơn vị thể tích bằng 12 斗[dou3] và 8 升[sheng1], xấp xỉ 128 lít / LT:個|个[ge4]
Màu tím / màu tía
(quả) chuông nhỏ / LT:隻|只[zhi1]
Tuân theo (mệnh lệnh) / tuân thủ / phục tùng
Rắc / xịt / đổ / trải
Đợi / chờ đợi
Hiển thị 97–108 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.