饮料
Đồ uống, thức uống
喝饮料。
Hē yǐnliào .Uống nước giải khát.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 636 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 53
Đồ uống, thức uống
喝饮料。
Hē yǐnliào .Uống nước giải khát.
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
Đêm giao thừa, đêm 30 Tết
除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。
Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú .Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.
Thưởng thức, tán thưởng, đánh giá cao
我很欣赏他脚踏实地的工作态度。
Wǒ hěn xīnshǎng tā jiǎotàshídì de gōngzuò tàidù .Tôi rất đánh giá cao thái độ làm việc chắc chắn, thực tế của anh ấy.
Thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔去跑步。
Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.
Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)
墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.
Chứng thực, xác minh bằng chứng
科学实验的结果最终证实了科学家的假说。
Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō .Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.
Gầy, ốm
太瘦了。
Tài shòu le .Gầy quá.
Lãng mạn
这是一部浪漫的爱情电影。
Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.
Đồng hành, đi cùng, bồi
有空多陪陪父母。
Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.
Tiêu cực, thụ động
不要有消极情绪。
Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.
Then chốt, mấu chốt
起到关键的作用。
Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .Đóng vai trò then chốt.
Hiển thị 1–12 trong tổng số 636 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.