Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 28

zhāopìn

招聘

Tuyển dụng, chiêu mộ

2.0: C4 3.0: C6
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

公司正在招聘新员工。

Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng .

Công ty đang tuyển nhân viên mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mángrén

盲人

Người mù, người khiếm thị

2.0: C5 3.0: C6
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

我们应该在公共场所给盲人提供更多便利。

Wǒmen yīnggāi zài gōnggòng chǎngsuǒ gěi mángrén tígōng gèng duō biànlì .

Chúng ta nên tạo thêm nhiều thuận tiện cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐyǔ

给予

Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)

2.0: C6 3.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

老师给予了我们无私的教导与关怀。

Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .

Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàoyàng

照样

Cứ như thường, y như cũ

2.0: C5 3.0: C6
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

无论别人怎么议论,他照样做自己的事。

Wúlùn biérén zěnme yìlùn , tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì .

Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiānbǐ

铅笔

Bút chì

2.0: C2 3.0: C6
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

一支铅笔。

Yī zhī qiānbǐ .

Một chiếc bút chì.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yíhàn

遗憾

Đáng tiếc, nuối tiếc

2.0: C5 3.0: C6
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

没能参加你的婚礼,我感到非常遗憾。

Méi néng cānjiā nǐ de hūnlǐ , wǒ gǎndào fēicháng yíhàn .

Không thể tham dự đám cưới của bạn, tôi cảm thấy vô cùng tiếc nuối.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhìyú

至于

Còn về, đến nỗi

2.0: C5 3.0: C6
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。

Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà , zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé .

Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīcì

依次

Lần lượt, theo thứ tự

2.0: C5 3.0: C6
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

请乘客们遵守公共秩序,依次排队检票上车。

Qǐng chéngkè men zūnshǒu gōnggòng zhìxù , yīcì páiduì jiǎnpiào shàngchē .

Xin quý hành khách tuân thủ trật tự công cộng, lần lượt xếp hàng soát vé lên xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàshī

大师

Bậc thầy, đại sư

2.0: C5 3.0: C6
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

他被公认为当代国画大师。

Tā bèi gōngrèn wéi dāngdài guóhuà dàshī .

Ông được công nhận rộng rãi là bậc thầy quốc họa đương đại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fènnù

愤怒

Phẫn nộ, nổi giận đùng đùng

2.0: C5 3.0: C6
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

面对无理的不公待遇,群众感到十分愤怒。

Miànduì wúlǐ de bùgōng dàiyù , qúnzhòng gǎndào shífēn fènnù .

Đứng trước sự đối xử bất công vô lý, quần chúng cảm thấy vô cùng phẫn nộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tī

踢

Đá / chơi (ví dụ: bóng đá) / (lóng) đồng tính nữ nam tính (trong mối quan hệ đồng tính nữ)

2.0: C2 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guā

刮

Cạo / thổi / cạo râu / cướp đoạt / tống tiền

2.0: C3 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →