Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 11 / 28

fèng xiàn

奉献

Cung kính dâng hiến / cống hiến / dành trọn / tận tụy

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Pān

番

Họ [Pan1]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
āi

挨

Theo thứ tự; theo trình tự / gần; kế cận

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lán mù

栏目

Chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng) / chương trình (truyền hình hoặc radio)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōng jī

冲击

Biến thể của 衝擊|冲击[chong1 ji1]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shuǐ ní

水泥

Xi măng / LT:袋[dai4]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tián jìng

田径

Điền kinh

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dū shì

都市

Thành phố; đô thị

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xián

嫌

Không thích / nghi ngờ / oán hận / thù địch / viết tắt của 嫌犯[xian2 fan4], nghi phạm hình sự

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóng bāo

同胞

Cùng cha mẹ / anh chị em / đồng bào / đồng hương

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué cè

决策

Quyết định chiến lược / ra quyết sách / quyết định chính sách / xác định chính sách

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pín kùn

贫困

Nghèo nàn / nghèo khó

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 121–132 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →