Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 12 / 28

chè xiāo

撤销

Huỷ bỏ / thu hồi / (tin học) hoàn tác

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎn zòu

演奏

Biểu diễn nhạc cụ

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bō dǎ

拨打

Gọi / quay số

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gān shè

干涉

Can thiệp / xen vào / nhiễu

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jué wù

觉悟

Hiểu ra / nhận ra / ý thức / nhận thức / giác ngộ Phật giáo (tiếng Phạn: cittotpāda)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cāo zòng

操纵

Vận hành / kiểm soát / gian lận / thao túng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuán gào

原告

Nguyên đơn / người khiếu nại

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhào yào

照耀

Chiếu sáng / soi rọi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàng tōng

畅通

Thông suốt / lưu thông tự do / đường thẳng / không bị tắc nghẽn / di chuyển không trở ngại

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jié zhì

截至

Tính đến (một thời gian) / đến (một thời gian)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎ guān si

打官司

Khởi kiện / kiện tụng / tranh chấp

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōng jǐ

供给

Cung cấp / cung ứng / cung (như trong cung và cầu)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 133–144 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →