杰出
Xuất sắc / ưu tú / đáng chú ý / nổi bật / lừng lẫy
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này
Trang 13 / 28
Xuất sắc / ưu tú / đáng chú ý / nổi bật / lừng lẫy
Tiêu thụ; sử dụng hết / làm cạn kiệt; tiêu hao / (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
Bình thường / tầm thường / không có gì nổi bật
Bí mật / việc riêng tư / quyền riêng tư
Cơ sở vững chắc / ổn định / vững vàng / tâm trí thanh thản / không lo lắng / phiên âm Đài Loan [ta4 shi2]
Lối thoát (nghĩa đen và bóng) / cơ hội thăng tiến; một con đường phía trước / lối ra (cho sản phẩm)
Phẩm chất bên trong / tinh chất cơ bản
Học hỏi từ kinh nghiệm của người khác / học từ cách người khác làm việc / bài học rút ra (bằng cách quan sát người khác)
Tranh chấp
Buôn lậu / có quan hệ tình ái bất chính
Trở nên không hiệu lực / hủy bỏ / xóa / vô hiệu hóa
Dùng trong 葷粥|荤粥[Xun1 yu4]
Hiển thị 145–156 trong tổng số 330 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.