Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 14 / 28

xié shāng

协商

Tham vấn / thảo luận / thỏa thuận

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tàn tǎo

探讨

Điều tra / thăm dò

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bō làng

波浪

Sóng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yān huā

烟花

Pháo hoa / gái mại dâm (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shí ér

时而

Thỉnh thoảng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wéi shēng sù

维生素

Vitamin

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yī guàn

一贯

Nhất quán / luôn luôn / từ đầu đến cuối / từ trước đến nay / kiên trì

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèng quán

政权

Chế độ / quyền lực chính trị

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gāo fēng

高峰

Đỉnh / chóp / đỉnh cao

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qí miào

奇妙

Tuyệt vời; kỳ diệu

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhī

枝

Cành / lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shèng xíng

盛行

Thịnh hành; phổ biến; đang lưu hành

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 157–168 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →