Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 15 / 28

xīn shuǐ

薪水

Lương / tiền công

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yā pò

压迫

Áp bức / đàn áp / đè nén / sự áp bức / ứng suất (vật lý)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jí xiáng

吉祥

May mắn / tốt lành / thuận lợi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhā shi

扎实

Mạnh mẽ / chắc chắn / vững vàng / ổn định / thực tế

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qià dàng

恰当

Thích hợp / phù hợp

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuī jiū

追究

Điều tra / xem xét

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng yù

名誉

Danh tiếng / danh dự / vinh dự / giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fā yán

发炎

Bị viêm / viêm

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuǎn bá

选拔

Tuyển chọn người xuất sắc nhất

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào bù rán

要不然

Nếu không thì / bằng không / hoặc

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tàn qì

叹气

Thở dài / thở hắt ra

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hóng shuǐ

洪水

Trận lụt; lũ lụt

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 169–180 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →