Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 28

lā

啦

(từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v. / (phiên âm) / (phương ngữ) tán gẫu

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
má

嘛

Dùng trong 唵嘛呢叭咪吽[an3 ma2 ni2 ba1 mi1 hong1] / (Đài Loan) (thông tục) gì?

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bà gōng

罢工

Cuộc đình công / đình công

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wā

哇

Wow! / âm thanh trẻ con khóc / âm thanh nôn mửa

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sǐ wáng

死亡

Chết / tử vong

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù jīn

不禁

Không thể không (làm gì đó) / không kiềm được

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎn wèn

反问

Hỏi lại (một câu hỏi) / đáp lại bằng một câu hỏi / câu hỏi tu từ

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tóu piào

投票

Bỏ phiếu / bầu chọn

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pō

坡

Dốc / LT:個|个[ge4] / nghiêng / dốc nghiêng

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fù

副

Thứ cấp / phụ / phó / trợ lý / phó- / viết tắt của 副詞|副词 trạng từ / lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bēi cǎn

悲惨

Khốn khổ / bi thảm

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duì wǔ

队伍

Hàng ngũ / quân đội / hàng / dòng / đoàn diễu hành / LT: 個|个[ge4], 支[zhi1], 條|条[tiao2]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →