Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 18 / 28

yí shì

仪式

Nghi thức

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìn gōng

进攻

Tấn công / tập kích / tấn công chủ động / sự tập kích / tấn công (thể thao)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
běn shēn

本身

Bản thân / tự bản thân / tự nó

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duān

端

Cuối / cực / mục / cổng / cầm ngang bằng hai tay / mang / đều đặn

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhǔ liú

主流

Dòng chính (của một con sông) / nghĩa bóng: điểm cốt lõi / quan điểm chính của một vấn đề / dòng chính (văn hóa, v.v.)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Jiāng jūn

将军

(tên địa danh phổ biến)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yì cháng

异常

Bất thường; không bình thường / cực kỳ; đặc biệt

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàng àn

档案

Hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xié huì

协会

Một hiệp hội / một hội / LT:個|个[ge4],家[jia1]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xì bāo

细胞

Tế bào (sinh học)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèng zhuàng

症状

Triệu chứng (của bệnh)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huàn zhě

患者

Bệnh nhân; người chịu bệnh

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 205–216 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →