Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 20 / 28

shè jí

涉及

Liên quan; dính líu đến; quan tâm; đề cập đến

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cè lu : è

策略

Chiến lược; sách lược / khéo léo; tài tình

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xī shēng

牺牲

Hy sinh tính mạng / hy sinh (điều gì quý giá) / con vật bị giết để cúng tế

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàn rù

陷入

Rơi vào / mắc vào / lâm vào (một tình cảnh)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fán zhí

繁殖

Sinh sản / sinh trưởng / sinh sôi

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīn líng

心灵

Sáng dạ / thông minh / nhanh trí / tâm trí / suy nghĩ / tinh thần

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiān táng

天堂

Thiên đường

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùn luàn

混乱

Hỗn loạn / mất trật tự

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǒ jiàn

火箭

Tên lửa / LT:枚[mei2]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīng wàng

兴旺

Thịnh vượng / phát đạt / phồn vinh / phát triển mạnh

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miǎn de

免得

Để không phải; để tránh

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàn lu : è

战略

Chiến lược

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 229–240 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →