Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

330

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này

Trang 21 / 28

zhū wèi

诸位

(đại từ) mọi người / Quý ông và Quý bà / Các ngài

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiān dū

监督

Kiểm soát / giám sát / kiểm tra

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guān guāng

观光

Du lịch / tham quan / ngành du lịch

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zāo yù

遭遇

Gặp phải / gặp gỡ / trải nghiệm (đau khổ)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bào fā

爆发

Bùng nổ / phun trào / phát nổ / bật ra

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhā

扎

Chích / đâm hoặc chọc (kim, v.v.) / cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar")

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiáo liáng

桥梁

Cây cầu (nghĩa đen và bóng)

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dú pǐn

毒品

Ma túy / ma dược / chất độc

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuàng guān

壮观

Cảnh tượng hùng vĩ / quang cảnh tráng lệ

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Jǐng

井

Tĩnh, một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc / họ [Jing3]

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bèi gào

被告

Bị cáo

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shōu cáng

收藏

Sưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu / trang sưu tập

2.0: C6 3.0: C6
Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 241–252 trong tổng số 330 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →