名额
Chỉ tiêu / số lượng chỗ / chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 330 thẻ trong bộ này
Trang 24 / 28
Chỉ tiêu / số lượng chỗ / chỗ (trong một tổ chức, một nhóm, v.v.)
Tuần hoàn / lưu thông / vòng / tròn lặp
Giám định / nhận dạng / đánh giá
Màng / phim
Biến thể của 鋪|铺[pu4] / cửa hàng
Khả thi / thực tế / thực tiễn / một cách nghiêm túc / một cách tận tâm
Bước qua / sải bước / cưỡi / kéo dài
Chiến thuật
Ngã / té / vấp / (giá cả, v.v.) giảm / phát âm ở Đài Loan [die2]
Đủ để... / đến mức mà / để mà
Kháng cự / phản kháng
Xâm phạm / xâm lấn / vi phạm / tấn công
Hiển thị 277–288 trong tổng số 330 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.