Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 1: 你好 - Xin chào Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

nǐ

你

Bạn, anh, chị (ngôi thứ hai số ít)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

你好!

Nǐ hǎo !

Xin chào bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎo

好

Tốt, khỏe, hay, đẹp

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

很好。

Hěn hǎo .

Rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nín

您

Ngài, ông, bà (kính ngữ của 你)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

老师,您好!

Lǎoshī , nín hǎo !

Em chào thầy ạ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǐmen

你们

Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

你们好!

Nǐmen hǎo !

Chào các bạn!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duìbuqǐ

对不起

Xin lỗi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ , wǒ lái wǎn le .

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
méi guānxi

没关系

Không sao đâu, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

没关系,请进。

Méi guānxi , qǐng jìn .

Không sao đâu, xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →