Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

13

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 13 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 2

xiǎng

想

Muốn, nghĩ, nhớ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我想买车。

Wǒ xiǎng mǎi chē .

Tôi muốn mua xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hē

喝

Uống

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

喝水。

Hē shuǐ .

Uống nước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chá

茶

Trà, chè

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

中国茶。

Zhōngguó chá .

Trà Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chī

吃

Ăn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

吃饭。

Chī fàn .

Ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǐfàn

米饭

Cơm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

一碗米饭。

Yī wǎn mǐfàn .

Một bát cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàwǔ

下午

Buổi chiều

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

今天下午。

Jīntiān xiàwǔ .

Chiều hôm nay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shāngdiàn

商店

Cửa hàng, tiệm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我去商店。

Wǒ qù shāngdiàn .

Tôi đi cửa hàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǎi

买

Mua

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua sắm đồ đạc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gè

个

Cái, chiếc (lượng từ phổ biến nhất)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

一个人。

Yī gè rén .

Một người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bēizi

杯子

Cái chén, ly, cốc

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

茶杯。

Chábēi .

Chén trà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duōshao

多少

Bao nhiêu

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少人?

Duōshao rén ?

Bao nhiêu người?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

钱

Tiền

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

多少钱?

Duōshao qián ?

Bao nhiêu tiền?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 1–12 trong tổng số 13 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →