Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

11

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ? Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 11 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

xiànzài

现在

Bây giờ, hiện tại

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn ?

Bây giờ là mấy giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diǎn

点

Giờ, điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

八点。

Bā diǎn .

8 giờ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn

分

Phút

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

十分钟。

Shí fēnzhōng .

10 phút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhōngwǔ

中午

Buổi trưa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

中午好。

Zhōngwǔ hǎo .

Chào buổi trưa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chīfàn

吃饭

Ăn cơm, dùng bữa

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

去吃饭。

Qù chīfàn .

Đi ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíhou

时候

Lúc, khi, thời điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

什么时候?

Shénme shíhou ?

Khi nào? Bao giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huí

回

Về, quay lại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

回家。

Huí jiā .

Về nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wǒmen

我们

Chúng tôi, chúng ta

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

我们走吧。

Wǒmen zǒu ba .

Chúng ta đi thôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diànyǐng

电影

Phim ảnh, điện ảnh

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

看电影。

Kàn diànyǐng .

Xem phim.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhù

住

Ở, trú ngụ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

住在北京。

Zhù zài Běijīng .

Sống ở Bắc Kinh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qián

前

Trước, phía trước

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

三天前。

Sān tiān qián .

Ba ngày trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →