现在
Bây giờ, hiện tại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn ?Bây giờ là mấy giờ?
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 11 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Bây giờ, hiện tại
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn ?Bây giờ là mấy giờ?
Giờ, điểm
八点。
Bā diǎn .8 giờ.
Phút
十分钟。
Shí fēnzhōng .10 phút.
Buổi trưa
中午好。
Zhōngwǔ hǎo .Chào buổi trưa.
Ăn cơm, dùng bữa
去吃饭。
Qù chīfàn .Đi ăn cơm.
Lúc, khi, thời điểm
什么时候?
Shénme shíhou ?Khi nào? Bao giờ?
Về, quay lại
回家。
Huí jiā .Về nhà.
Chúng tôi, chúng ta
我们走吧。
Wǒmen zǒu ba .Chúng ta đi thôi.
Phim ảnh, điện ảnh
看电影。
Kàn diànyǐng .Xem phim.
Ở, trú ngụ
住在北京。
Zhù zài Běijīng .Sống ở Bắc Kinh.
Trước, phía trước
三天前。
Sān tiān qián .Ba ngày trước.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.