Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

shēngbìng

生病

Bị ốm, ngã bệnh

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

他生病了。

Tā shēngbìng le .

Anh ấy bị ốm rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
měi

每

Mỗi, mọi

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

每天。

Měi tiān .

Mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǎoshang

早上

Buổi sáng sớm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早上好!

Zǎoshang hǎo !

Chào buổi sáng!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pǎobù

跑步

Chạy bộ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

去跑步。

Qù pǎobù .

Đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǐchuáng

起床

Thức dậy, rời giường

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早点起床。

Zǎo diǎn qǐchuáng .

Dậy sớm một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yào

药

Thuốc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

吃药。

Chī yào .

Uống thuốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →