Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 5 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

jiàn

件

Chiếc, cái (lượng từ quần áo, sự việc)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

一件衣服。

Yī jiàn yīfu .

Một chiếc áo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hái

还

Vẫn, còn, cũng tàm tạm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

还可以。

Hái kěyǐ .

Cũng được, tàm tạm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kěyǐ

可以

Được, có thể

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

你可以来。

Nǐ kěyǐ lái .

Bạn có thể đến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
búcuò

不错

Không tồi, rất tốt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

真不错!

Zhēn búcuò !

Thật không tồi!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìsi

意思

Ý nghĩa, ý tứ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

有意思。

Yǒu yìsi .

Thú vị, hay ho.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →