Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 5 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

kǎoshì

考试

Thi cử, bài thi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

参加考试。

Cānjiā kǎoshì .

Tham gia kỳ thi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wán

完

Xong, hết (bổ ngữ kết quả)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

吃完了。

Chī wán le .

Ăn xong rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǒng

懂

Hiểu, biết

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

我听懂了。

Wǒ tīng dǒng le .

Tôi nghe hiểu rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cuò

错

Sai, lỗi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

写错了。

Xiě cuò le .

Viết sai rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tí

题

Đề bài, câu hỏi

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

这道题。

Zhè dào tí .

Câu hỏi này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →