Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 5 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

xīnnián

新年

Năm mới, Tết

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

新年快乐!

Xīnnián kuàilè !

Chúc mừng năm mới!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piào

票

Vé (tàu, xe, xem phim)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

买票。

Mǎi piào .

Mua vé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǒchēzhàn

火车站

Ga tàu hỏa

2.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

去火车站。

Qù huǒchēzhàn .

Đến ga tàu hỏa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuài yào

快要

Sắp, sắp sửa

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

快要毕业了。

Kuài yào bìyè le .

Sắp tốt nghiệp rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàjiā

大家

Mọi người, tất cả

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

大家好!

Dàjiā hǎo !

Chào mọi người!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →