Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

4

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 4 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

yuè lái yuè

越来越

Càng ngày càng (tăng tiến)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

越来越好。

Yuè lái yuè hǎo .

Càng ngày càng tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuìjìn

最近

Gần đây, dạo này

2.0: C3 3.0: C2
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

最近很忙。

Zuìjìn hěn máng .

Dạo này rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pàng

胖

Béo, mập

2.0: C3 3.0: C3
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

长胖了。

Zhǎng pàng le .

Béo lên rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòu

瘦

Gầy, ốm

2.0: C3 3.0: C5
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

太瘦了。

Tài shòu le .

Gầy quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →