Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

cónglái

从来

Từ trước đến nay

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

我从来不喝咖啡。

Wǒ cónglái bù hē kāfēi .

Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiéhūn

结婚

Kết hôn, lấy nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

祝你们新婚快乐!

Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè !

Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìhé

适合

Thích hợp, hợp với

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这件衣服很适合你。

Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .

Bộ đồ này rất hợp với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
làngmàn

浪漫

Lãng mạn

2.0: C4 3.0: C5
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这是一部浪漫的爱情电影。

Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .

Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēdiǎn

缺点

Khuyết điểm, điểm yếu

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

每个人都有自己的优缺点。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn .

Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùxiāng

互相

Lẫn nhau, qua lại

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

夫妻俩要互相尊重。

Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .

Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →