Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

shòuhuòyuán

售货员

Nhân viên bán hàng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

问一下售货员。

Wèn yíxià shòuhuòyuán .

Hỏi nhân viên bán hàng một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gùkè

顾客

Khách hàng

2.0: C4 3.0: C2
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

顾客是上帝。

Gùkè shì shàngdì .

Khách hàng là thượng đế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎzhé

打折

Chiết khấu, giảm giá

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

商店在打折。

Shāngdiàn zài dǎzhé .

Cửa hàng đang giảm giá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhìliàng

质量

Chất lượng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

保证产品质量。

Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .

Bảo đảm chất lượng sản phẩm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhídé

值得

Đáng, đáng để

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

非常值得一去。

Fēicháng zhídé yí qù .

Rất đáng để đi một chuyến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎozhèng

保证

Bảo đảm, cam kết

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

我向你保证。

Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng .

Tôi cam đoan với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →