坚持
Kiên trì, giữ vững
坚持每天锻炼身体。
Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Kiên trì, giữ vững
坚持每天锻炼身体。
Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.
Kể cả, cho dù
哪怕下雨我也去。
Nǎpà xiàyǔ wǒ yě qù .Kể cả trời mưa tôi cũng đi.
Hiệu quả, kết quả
这种药效果很好。
Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng .Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
Đi dạo, tản bộ
晚饭后出去散步。
Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.
Giảm cân
科学减肥很重要。
Kēxué jiǎnféi hěn zhòngyào .Giảm cân khoa học là rất quan trọng.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.