缺少
Thiếu, thiếu thốn
缺少工作经验。
Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .Thiếu kinh nghiệm làm việc.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Thiếu, thiếu thốn
缺少工作经验。
Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .Thiếu kinh nghiệm làm việc.
Nếu đã, đã... thì
既然来了就多坐会儿。
Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.
Tích cực, chủ động
积极参加体育活动。
Jījí cānjiā tǐyù huódòng .Tích cực tham gia hoạt động thể thao.
Tiêu cực, thụ động
不要有消极情绪。
Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.
Đau khổ, thống khổ
忘掉痛苦的过去。
Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .Quên đi quá khứ đau khổ.
Thay đổi, chuyển biến
改变自己的坏习惯。
Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .Thay đổi thói quen xấu của bản thân.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.