Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

quēshǎo

缺少

Thiếu, thiếu thốn

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

缺少工作经验。

Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .

Thiếu kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jìrán

既然

Nếu đã, đã... thì

2.0: C4 3.0: C4
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

既然来了就多坐会儿。

Jìrán lái le jiù duō zuò huìr .

Nếu đã đến rồi thì ngồi chơi thêm chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jījí

积极

Tích cực, chủ động

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

积极参加体育活动。

Jījí cānjiā tǐyù huódòng .

Tích cực tham gia hoạt động thể thao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāojí

消极

Tiêu cực, thụ động

2.0: C4 3.0: C5
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

不要有消极情绪。

Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .

Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tòngkǔ

痛苦

Đau khổ, thống khổ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

忘掉痛苦的过去。

Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .

Quên đi quá khứ đau khổ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gǎibiàn

改变

Thay đổi, chuyển biến

2.0: C4 3.0: C2
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

改变自己的坏习惯。

Gǎibiàn zìjǐ de huài xíguàn .

Thay đổi thói quen xấu của bản thân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →