勇敢
Dũng cảm
做一个勇敢的人。
Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .Làm một người dũng cảm.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Dũng cảm
做一个勇敢的人。
Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .Làm một người dũng cảm.
Thất bại
失败是成功之母。
Shībài shì chénggōng zhī mǔ .Thất bại là mẹ thành công.
Thành công
祝你考试成功!
Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !Chúc bạn thi cử thành công!
Then chốt, mấu chốt
起到关键的作用。
Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .Đóng vai trò then chốt.
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
Kinh nghiệm
积累工作经验。
Jīlěi gōngzuò jīngyàn .Tích lũy kinh nghiệm làm việc.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.