细节
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài .Chi tiết quyết định sự thành bại.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 7 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài .Chi tiết quyết định sự thành bại.
Đài phát thanh, trạm truyền thanh
我经常在电台听音乐广播。
Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.
Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)
老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。
Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.
Lọt vào vòng trong, vào chung kết
祝贺你的作品成功入围!
Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi !Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!
Ban giám khảo, người chấm thi
所有评委都给出了高分。
Suǒyǒu píngwěi dōu gěi chū le gāofēn .Tất cả ban giám khảo đều cho điểm số rất cao.
Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt
平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。
Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó .Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.
Oán trách, phàn nàn
与其抱怨环境,不如改变自己。
Yǔqí bàoyuàn huánjìng , bùrú gǎibiàn zìjǐ .Thay vì phàn nàn hoàn cảnh, chi bằng hãy thay đổi chính mình.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.