Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

7

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 7 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

xìjié

细节

Chi tiết, tiểu tiết

2.0: C5 3.0: C4
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

细节决定成败。

Xìjié juédìng chéngbài .

Chi tiết quyết định sự thành bại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diàntái

电台

Đài phát thanh, trạm truyền thanh

2.0: C5 3.0: C3
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

我经常在电台听音乐广播。

Wǒ jīngcháng zài diàntái tīng yīnyuè guǎngbō .

Tôi thường nghe chương trình âm nhạc trên đài phát thanh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ēn'ài

恩爱

Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。

Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .

Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rùwéi

入围

Lọt vào vòng trong, vào chung kết

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

祝贺你的作品成功入围!

Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi !

Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngwěi

评委

Ban giám khảo, người chấm thi

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

所有评委都给出了高分。

Suǒyǒu píngwěi dōu gěi chū le gāofēn .

Tất cả ban giám khảo đều cho điểm số rất cao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hōnghōng-lièliè

轰轰烈烈

Rầm rộ, oanh oanh liệt liệt

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

平平淡淡的幸福有时胜过轰轰烈烈的生活。

Píngpíng-dàndàn de xìngfú yǒushí shèng guò hōnghōng-lièliè de shēnghuó .

Hạnh phúc bình dị đôi khi còn hơn cả cuộc sống oanh oanh liệt liệt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bàoyuàn

抱怨

Oán trách, phàn nàn

2.0: C5 3.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

与其抱怨环境,不如改变自己。

Yǔqí bàoyuàn huánjìng , bùrú gǎibiàn zìjǐ .

Thay vì phàn nàn hoàn cảnh, chi bằng hãy thay đổi chính mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →