奇迹
Kỳ tích, phép màu
在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。
Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià , bìngrén qíjì bān de kāngfù le .Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này
Trang 1 / 1
Kỳ tích, phép màu
在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。
Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià , bìngrén qíjì bān de kāngfù le .Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.
Chiếc nôi (nghĩa đen và bóng)
黄河流域是中华民族古代文明的摇篮。
Huánghé liúyù shì Zhōnghuá mínzú gǔdài wénmíng de yáolán .Lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn minh cổ đại dân tộc Trung Hoa.
Cứ như thường, y như cũ
无论别人怎么议论,他照样做自己的事。
Wúlùn biérén zěnme yìlùn , tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì .Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.
Trong vắt, trong trẻo
山涧流淌着清澈见底的泉水。
Shānjiàn liútǎng zhe qīngchè jiàn dǐ de quánshuǐ .Dưới khe núi chảy róc rách dòng nước suối trong vắt nhìn thấy đáy.
Hiền từ, đôn hậu (người lớn tuổi)
老奶奶脸上露出了慈祥的微笑。
Lǎonǎinai liǎn shàng lù chū le cíxiáng de wēixiào .Trên gương mặt bà cụ nở nụ cười hiền từ ấm áp.
Rộng rãi, thoáng đãng
新搬进的办公室明亮又宽敞。
Xīn bān jìn de bàngōngshì míngliàng yòu kuānchang .Văn phòng mới chuyển đến vừa sáng sủa lại vừa rộng rãi.
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.