Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

6

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
Đang lọc theo: Bài học: Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân Xóa tất cả bộ lọc
/

Toàn bộ 6 thẻ trong bộ này

Trang 1 / 1

diānbǒ

颠簸

Chao đảo, gập ghềnh, xóc nảy

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

飞机穿过强对流云层时发生了剧烈颠簸。

Fēijī chuānguò qiáng duìliú yúncéng shí fāshēng le jùliè diānbǒ .

Máy bay khi xuyên qua tầng mây đối lưu mạnh đã xảy ra hiện tượng chao đảo dữ dội.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngfù

倾覆

Lật úp (thuyền), sụp đổ hoàn toàn

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

狂风险些掀翻渔船导致船体倾覆。

Kuángfēng xiǎnxiē xiānfān yúchuán dǎozhì chuántǐ qīngfù .

Gió giật suýt hất lật thuyền đánh cá dẫn đến thân tàu bị lật úp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎnzhī

反之

Trái lại, ngược lại

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

心胸开朗的人往往长寿,反之,整日忧心忡忡容易致病。

Xīnxiōng kāilǎng de rén wǎngwǎng chángshòu , fǎnzhī , zhěngrì yōuxīn-chōngchōng róngyì zhìbìng .

Người có tấm lòng rộng mở thường sống thọ, trái lại, suốt ngày ưu tư phiền muộn rất dễ sinh bệnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìbì

势必

Ắt sẽ, thế tất phải

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

若不及时纠正方向,这一失误势必造成重大损失。

Ruò bù jíshí jiūzhèng fāngxiàng , zhè yí shīwù shìbì zàochéng zhòngdà sǔnshī .

Nếu không kịp thời uốn nắn phương hướng, sai sót này ắt sẽ gây nên tổn thất nặng nề.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lěizhui

累赘

Vướng víu, gánh nặng cồng kềnh

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

出行时只带必需品,免得行李太多成为累赘。

Chūxíng shí zhǐ dài bìxūpǐn , miǎnde xíngli tài duō chéngwéi lěizhui .

Khi đi xa chỉ nên mang vật dụng cần thiết, tránh để hành lý quá nhiều trở thành gánh nặng vướng víu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bǎojīng-fēngshuāng

饱经风霜

Dãi dầu mưa nắng, nếm trải thăng trầm

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

老人那张饱经风霜的脸上写满了岁月的沧桑。

Lǎorén nà zhāng bǎojīng-fēngshuāng de liǎn shàng xiě mǎn le suìyuè de cāngsāng .

Trên gương mặt dãi dầu sương gió của cụ già hằn sâu những thăng trầm năm tháng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →