Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 10 / 427

tǐmiàn

体面

Nở mày nở mặt, thể diện, đứng đắn

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

穿着整齐不仅让自己体面,也是尊重他人。

Chuānzhuó zhěngqí bùjǐn ràng zìjǐ tǐmiàn , yě shì zūnzhòng tārén .

Ăn mặc chỉnh tề không chỉ làm đẹp mặt mình, mà còn là tôn trọng người khác.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shàng

上

Trên, lên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

桌子上。

Zhuōzi shang .

Trên mặt bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǐng

顶

Đội, chống chọi; đỉnh, chóp

2.0: C5 3.0: C4
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他们顶着刺骨的寒风继续向前走。

Tāmen dǐng zhe cìgǔ de hánfēng jìxù xiàng qián zǒu .

Họ đội cơn gió lạnh thấu xương tiếp tục tiến về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yáolán

摇篮

Chiếc nôi (nghĩa đen và bóng)

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

黄河流域是中华民族古代文明的摇篮。

Huánghé liúyù shì Zhōnghuá mínzú gǔdài wénmíng de yáolán .

Lưu vực sông Hoàng Hà là chiếc nôi của nền văn minh cổ đại dân tộc Trung Hoa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diǎn

点

Giờ, điểm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

八点。

Bā diǎn .

8 giờ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chuánshuō

传说

Truyền thuyết; tương truyền

2.0: C5 3.0: C3
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

民间传说往往寄托了劳动人民的美好愿望。

Mínjiān chuánshuō wǎngwǎng jìtuō le láodòng rénmín de měihǎo yuànwàng .

Truyền thuyết dân gian thường gửi gắm ước nguyện tốt lành của người dân lao động.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piànmiàn

片面

Phiến diện, một chiều

2.0: C5 3.0: C4
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

只听一面之词很容易得出片面的结论。

Zhǐ tīng yí miàn zhī cí hěn róngyì dé chū piànmiàn de jiélùn .

Chỉ nghe lời từ một phía rất dễ rút ra kết luận phiến diện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zěnmeyàng

怎么样

Thế nào, ra sao

2.0: C1 3.0: C2
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

你怎么样?

Nǐ zěnmeyàng ?

Bạn thế nào rồi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suǒxìng

索性

Dứt khoát, tiện thể làm luôn

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

既然大家都同意,我们索性现在就签合同。

Jìrán dàjiā dōu tóngyì , wǒmen suǒxìng xiànzài jiù qiān hétong .

Đã là mọi người đều nhất trí, chúng ta dứt khoát ký hợp đồng ngay bây giờ luôn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēngzhá

挣扎

Vùng vẫy, cựa quậy, giãy giụa

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

溺水者在汹涌的水流中奋力挣扎求生。

Nìshuǐ zhě zài xiōngyǒng de shuǐliú zhōng fènlì zhēngzhá qiúshēng .

Người đuối nước ra sức vùng vẫy giữa dòng nước xiết cuồn cuộn để tìm kiếm sự sống.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yě

也

Cũng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

我也去。

Wǒ yě qù .

Tôi cũng đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíjì

奇迹

Kỳ tích, sự việc phi thường

2.0: C5
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

人类探索太空的历程创造了无数科技奇迹。

Rénlèi tànsuǒ tàikōng de lìchéng chuàngzào le wúshù kējì qíjì .

Hành trình thám hiểm vũ trụ của loài người đã kiến tạo nên vô vàn kỳ tích công nghệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 109–120 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →