Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 11 / 427

qīngfù

倾覆

Lật úp (thuyền), sụp đổ hoàn toàn

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

狂风险些掀翻渔船导致船体倾覆。

Kuángfēng xiǎnxiē xiānfān yúchuán dǎozhì chuántǐ qīngfù .

Gió giật suýt hất lật thuyền đánh cá dẫn đến thân tàu bị lật úp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìdiǎnr

一点儿

Một chút, một ít

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

吃一点儿。

Chī yìdiǎnr .

Ăn một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fùyǔ

赋予

Trao cho (sứ mệnh, quyền hạn, ý nghĩa)

2.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

宪法赋予了公民平等的权利和义务。

Xiànfǎ fùyǔ le gōngmín píngděng de quánlì hé yìwù .

Hiến pháp trao cho công dân các quyền lợi và nghĩa vụ bình đẳng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wúyōng-zhìyí

毋庸置疑

Không còn nghi ngờ gì nữa, khỏi phải bàn

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

科技创新对经济发展的推动作用毋庸置疑。

Kējì chuàngxīn duì jīngjì fāzhǎn de tuīdòng zuòyòng wúyōng-zhìyí .

Tác dụng thúc đẩy của đổi mới công nghệ đối với phát triển kinh tế là điều không phải bàn cãi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nián

年

Năm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

一年。

Yī nián .

Một năm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shūbùzhī

殊不知

Đâu ngờ rằng, nào hay biết

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

许多人沉迷熬夜,殊不知这正在严重透支健康。

Xǔduō rén chénmí áoyè , shūbùzhī zhè zhèngzài yánzhòng tòuzhī jiànkāng .

Nhiều người ham thức khuya, đâu hay biết rằng điều này đang tàn phá sức khỏe nghiêm trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
juéde

觉得

Cảm thấy, thấy rằng

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

我觉得很好。

Wǒ juéde hěn hǎo .

Tôi cảm thấy rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shīshě

施舍

Bố thí, ban phát thương hại

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

真正的自强不息者决不接受带有侮辱性的施舍。

Zhēnzhèng de zìqiáng-bùxī zhě jué bù jiēshòu dàiyǒu wǔrǔ xìng de shīshě .

Người thực sự tự cường bất khuất tuyệt không bao giờ nhận sự bố thí mang tính sỉ nhục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
měi

每

Mỗi, mọi

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

每天。

Měi tiān .

Mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiányí-mòhuà

潜移默化

Mưa dầm thấm lâu, thẩm thấu dần dần

2.0: C6
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

优秀的文艺作品能够潜移默化地提升公众素养。

Yōuxiù de wényì zuòpǐn nénggòu qiányí-mòhuà de tíshēng gōngzhòng sùyǎng .

Những tác phẩm văn nghệ xuất sắc có thể thẩm thấu nâng cao tố chất công chúng một cách vô hình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiān

千

Nghìn, ngàn (1.000)

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

一千块。

Yīqiān kuài .

Một nghìn tệ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǐnruì

敏锐

Nhạy bén, sắc sảo (khứu giác, tư duy)

2.0: C6
Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

优秀的记者对新闻热点具有极其敏锐的嗅觉。

Yōuxiù de jìzhě duì xīnwén rèdiǎn jùyǒu jíqí mǐnruì de xiùjué .

Nhà báo xuất sắc có khứu giác cực kỳ nhạy bén với các điểm nóng tin tức.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 121–132 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →