Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 13 / 427

ná

拿

Cầm, nắm, lấy

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

拿着。

Ná zhe .

Cầm lấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cì

次

Lần (động lượng từ số lần)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

去过两次。

Qù guo liǎng cì .

Từng đi hai lần.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
piào

票

Vé (tàu, xe, xem phim)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

买票。

Mǎi piào .

Mua vé.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎsuàn

打算

Dự định, tính toán

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

有什么打算?

Yǒu shénme dǎsuàn ?

Có dự định gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìzhí

一直

Suốt, liên tục, thẳng

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

一直往前走。

Yìzhí wǎng qián zǒu .

Cứ đi thẳng về phía trước.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎo shī

老师

Giáo viên

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

老师今天很忙。

Lǎoshī jīntiān hěn máng .

Hôm nay thầy giáo rất bận.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎo

脚

Bàn chân

2.0: C3 3.0: C2
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

洗脚。

Xǐ jiǎo .

Rửa chân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīn tiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

今天天气很好。

Jīntiān tiānqì hěn hǎo .

Hôm nay thời tiết rất đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gēge

哥哥

Anh trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

他是我哥哥。

Tā shì wǒ gēge .

Anh ấy là anh trai tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huā

花

Hoa, tiêu (tiền, thời gian)

2.0: C3 3.0: C1
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

鲜花。

Xiānhuā .

Hoa tươi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rèqíng

热情

Nhiệt tình, nồng hậu

2.0: C3 3.0: C2
Bài 4: 她总是笑着跟客人说话 - Cô ấy luôn mỉm cười khi nói chuyện với khách

热情的人。

Rèqíng de rén .

Người nhiệt tình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pàng

胖

Béo, mập

2.0: C3 3.0: C3
Bài 5: 我最近越来越胖了 - Gần đây tôi ngày càng béo ra

长胖了。

Zhǎng pàng le .

Béo lên rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 145–156 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →