叫
Gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng .Tôi tên là Vương Phương.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 14 / 427
Gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng .Tôi tên là Vương Phương.
Kính mắt
戴眼镜。
Dài yǎnjìng .Đeo kính.
Trả lại (sách, tiền)
还书。
Huán shū .Trả sách.
Thuận tiện, tiện lợi
交通方便。
Jiāotōng fāngbiàn .Giao thông thuận tiện.
Ngài, ông, bà (kính ngữ của 你)
老师,您好!
Lǎoshī , nín hǎo !Em chào thầy ạ!
Quốc gia, đất nước
很多国家。
Hěn duō guójiā .Rất nhiều quốc gia.
Nhiều hơn hẳn (bổ ngữ so sánh chênh lệch)
大多了。
Dà duō le .To hơn nhiều.
Không, chẳng (phủ định)
不好。
Bù hǎo .Không tốt.
Thích hợp, hợp với
这件衣服很适合你。
Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .Bộ đồ này rất hợp với bạn.
Tên, họ tên
你的名字。
Nǐ de míngzi .Tên của bạn.
Thậm chí, ngay cả
甚至小孩子都知道。
Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .Thậm chí đứa con nít cũng biết.
Phỏng vấn
明天有个面试。
Míngtiān yǒu gè miànshì .Ngày mai có một buổi phỏng vấn.
Hiển thị 157–168 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.