Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 14 / 427

jiào

叫

Gọi là, tên là

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng .

Tôi tên là Vương Phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎnjìng

眼镜

Kính mắt

2.0: C3 3.0: C4
Bài 6: 怎么突然找不到了 - Sao tự nhiên lại không tìm thấy nữa?

戴眼镜。

Dài yǎnjìng .

Đeo kính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huán

还

Trả lại (sách, tiền)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 我跟你一起去 - Tôi đi cùng với bạn

还书。

Huán shū .

Trả sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fāngbiàn

方便

Thuận tiện, tiện lợi

2.0: C3 3.0: C2
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

交通方便。

Jiāotōng fāngbiàn .

Giao thông thuận tiện.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nín

您

Ngài, ông, bà (kính ngữ của 你)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

老师,您好!

Lǎoshī , nín hǎo !

Em chào thầy ạ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guójiā

国家

Quốc gia, đất nước

2.0: C3 3.0: C1
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

很多国家。

Hěn duō guójiā .

Rất nhiều quốc gia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duō le

多了

Nhiều hơn hẳn (bổ ngữ so sánh chênh lệch)

2.0: C3
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

大多了。

Dà duō le .

To hơn nhiều.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bù

不

Không, chẳng (phủ định)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

不好。

Bù hǎo .

Không tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìhé

适合

Thích hợp, hợp với

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

这件衣服很适合你。

Zhè jiàn yīfu hěn shìhé nǐ .

Bộ đồ này rất hợp với bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

你的名字。

Nǐ de míngzi .

Tên của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shènzhì

甚至

Thậm chí, ngay cả

2.0: C4 3.0: C4
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

甚至小孩子都知道。

Shènzhì xiǎoháizi dōu zhīdào .

Thậm chí đứa con nít cũng biết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
miànshì

面试

Phỏng vấn

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

明天有个面试。

Míngtiān yǒu gè miànshì .

Ngày mai có một buổi phỏng vấn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 157–168 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →