Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 15 / 427

Hànyǔ

汉语

Tiếng Hán, tiếng Trung

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我学汉语。

Wǒ xué Hànyǔ .

Tôi học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dǎzhé

打折

Chiết khấu, giảm giá

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

商店在打折。

Shāngdiàn zài dǎzhé .

Cửa hàng đang giảm giá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kǒu

口

Miệng, lượng từ thành viên gia đình

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

四口人。

Sì kǒu rén .

Bốn người trong gia đình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tōngguò

通过

Thông qua, vượt qua

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

通过HSK四级考试。

Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .

Vượt qua kỳ thi HSK 4.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cài

菜

Món ăn, rau

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

中国菜。

Zhōngguó cài .

Món ăn Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ǒu'ěr

偶尔

Thỉnh thoảng, đôi khi

2.0: C4 3.0: C5
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

我偶尔去跑步。

Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .

Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiàoguǒ

效果

Hiệu quả, kết quả

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

这种药效果很好。

Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .

Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jīntiān

今天

Hôm nay

2.0: C2 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

今天星期几?

Jīntiān xīngqī jǐ ?

Hôm nay thứ mấy?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jījí

积极

Tích cực, chủ động

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

积极参加体育活动。

Jījí cānjiā tǐyù huódòng .

Tích cực tham gia hoạt động thể thao.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chénggōng

成功

Thành công

2.0: C4 3.0: C3
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

祝你考试成功!

Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !

Chúc bạn thi cử thành công!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chá

茶

Trà, chè

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

中国茶。

Zhōngguó chá .

Trà Trung Quốc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànmù

羡慕

Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)

2.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

真让人羡慕。

Zhēn ràng rén xiànmù .

Thật khiến người ta ngưỡng mộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 169–180 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →