汉语
Tiếng Hán, tiếng Trung
我学汉语。
Wǒ xué Hànyǔ .Tôi học tiếng Hán.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 15 / 427
Tiếng Hán, tiếng Trung
我学汉语。
Wǒ xué Hànyǔ .Tôi học tiếng Hán.
Chiết khấu, giảm giá
商店在打折。
Shāngdiàn zài dǎzhé .Cửa hàng đang giảm giá.
Miệng, lượng từ thành viên gia đình
四口人。
Sì kǒu rén .Bốn người trong gia đình.
Thông qua, vượt qua
通过HSK四级考试。
Tōngguò HSK sì jí kǎoshì .Vượt qua kỳ thi HSK 4.
Món ăn, rau
中国菜。
Zhōngguó cài .Món ăn Trung Quốc.
Thỉnh thoảng, đôi khi
我偶尔去跑步。
Wǒ ǒu'ěr qù pǎobù .Tôi thỉnh thoảng mới đi chạy bộ.
Hiệu quả, kết quả
这种药效果很好。
Zhè zhǒng yào xiàoguǒ hěn hǎo .Loại thuốc này hiệu quả rất tốt.
Hôm nay
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ ?Hôm nay thứ mấy?
Tích cực, chủ động
积极参加体育活动。
Jījí cānjiā tǐyù huódòng .Tích cực tham gia hoạt động thể thao.
Thành công
祝你考试成功!
Zhù nǐ kǎoshì chénggōng !Chúc bạn thi cử thành công!
Trà, chè
中国茶。
Zhōngguó chá .Trà Trung Quốc.
Ngưỡng mộ, ghen tị (tích cực)
真让人羡慕。
Zhēn ràng rén xiànmù .Thật khiến người ta ngưỡng mộ.
Hiển thị 169–180 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.